BẢNG GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI QUẢNG NINH

  • Đơn giá xây nhà trọn gói (gói trung bình): 4.950.000 đ/m2 xây dựng.
  • Đơn giá xây nhà trọn gói (gói khá): 5.300.000 đ/m2 xây dựng.
  • Đơn giá xây nhà trọn gói (Gói khá++): 6.000.000 đ/m2 xây dựng.

Đơn giá chi tiết xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay từ A- Z năm 2022. Mời quý vị cùng tham khảo.

Xây Nhà Trọn Gói Quảng Ninh
Xây Nhà Trọn Gói Quảng Ninh 2
Xây Nhà Trọn Gói Quảng Ninh 333

Đơn giá xây dựng nhà phần thô và nhân công hoàn thiện năm 2022

– Đơn giá thi công xây dựng nhà phần thô nhà phố hiện đại, kiến trúc hiện đại: 3.300.000đ – 4.000.000đ/m2.
– Đơn giá thi công xây dựng nhà phần thô nhà phố kiến trúc tân cổ điển/ cổ điển: 3.400.000đ – 4.100.000đ/m2.
– Đơn giá thi công xây dựng nhà phần thô nhà biệt thự kiến trúc hiện đại: 3.600.000đ – 4.200.000đ/m2.
– Đơn giá thi công xây dựng nhà phần thô nhà biệt thự kiến trúc tân cổ điển/ cổ điển: 3.800.000đ – 4.300.000đ/m2.

Lưu ý về đơn giá xây nhà phần thô:

– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT. 
– Đơn giá trên chưa bao gồm các loại cừ, cọc bê tông ép dưới nền móng. Đơn giá trên tính từ móng trở lên.
– Đơn giá trên được áp dụng cho nhà có diện tích lớn 60m2 và có tổng diện tích sàn xây dựng > 250m2.
– Đối với những trường hợp tổng diện tích xây dựng < 300m2, nhà trong ngõ nhỏ, hẻm nhỏ xe vận chuyển vật tư 5m3 không vào được, thì Quý Khách hãy liên hệ với Xây Dựng Tân Phát để báo giá cụ thể.

Quytrinhxaynhatron Goi

NHỮNG HẠNG MỤC CÔNG VIỆC – XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI


Phần thủ tục
1Xin phép xây dựng
2Thiết kế hồ sơ thi công
3Thông báo khởi công
Phần xây dựng cơ bản. Nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công
1Tổ chức công trường, làm lán trại tạm cho công nhân, thiết lập hành lang an toàn lao động
2Định vị tim mốc và cao độ mỏng và cột nhà
3Thi công đào mỏng và các hạng mục thoát nước âm
4Thi công phần kết cấu móng, dầm, cột, sàn bê tông cốt thép theo bản vẽ thiết kế đã duyệt
5Xây tường 100,200 theo thiết kế kiến trúc
6Tô trát tường, cán nền theo bản vẽ kỹ thuật
7Thi công chống thấm các sàn WC, sân thượng, ban công, sino và hầm (nếu có)
8Thi công lợp mái tôn, mái ngói (nếu có)
9Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng âm
10Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nóng lạnh
11Thi công lắp đặt hệ thống cáp internet, truyền hình cáp
Phần hoàn thiện, Nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công
1Cung cấp và ốp lát toang bộ gạch nền nhà, nền sân, nền wc, bản công sân thường theo hợp đồng
2Cung cấp và ốp toàn bộ gạch tường theo thiết kế và hợp đồng quy định
3Cung cấp và ốp lát gạch trang trí
4Cung cấp và ốp lát đá hoa cương theo thiết kế
5Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng
6Cung cấp và lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, thiết bị wc
7 Cung cấp và lắp dựng hệ cửa, lan can các loại theo thiết kế
8Thi công trần thạch cao trang trí
9Thi công sơn nước, sơn dầu
10Cung cấp lắp dựng nội thất nếu có
11Vệ sinh bàn giao công trình đưa vào sử dụng

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH

Diện tích các tầng, bao gồm tầng tum 100% diện tích
Sân thượng:40% – 50% diện tích
Mái BTCT:40% – 50% diện tích
Mái tôn:20%-30% diện tích.
Sân thượng có giàn phẹt:55% -60% diện tích.
Sân nhà :40% – 50% diện tích.
Mái ngói kèo sắt hộp:60% -70% diện tích mái
Mái ngói BTCT, dán ngói:90% – 100% diện tích mái.
Tầng hầm:sâu 1.0m – 1.3m tính 130% diện tích.
Tầng hầm:sâu >1.3m – 1.5m tính 150% diện tích.
Tầng hầm:sâu >1.5m – 1.8m tính 180% diện tích.
Tầng hầm:sâu >1.8m – 2.1m tính 210% diện tích.
Móng băng :50% – 60% diện tích.
Móng đơn :30% – 40% diện tích.
Móng cọc40% – 50% diện tích.
Icon1
Icon2
Icon3
Icon4